quang cảnh

Học thuật
Thân thiện
quang cảnh

Quang cảnh phiên chợ tết thật đông vui nhộn nhịp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ cảnh vật các hoạt động của con người trong một không gian nhất định, tạo nên một bức tranh tổng thể sinh động. Từ này thường được dùng để miêu tả một khung cảnh rộng lớn, bao quát, có thể bao gồm cả thiên nhiên các hoạt động sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quang cảnh nông thôn ngày mùa thật thanh bình. (Cảnh vật cuộc sốngnông thôn vào ngày mùa thật yên ả.)
    • Quang cảnh phiên chợ Tết thật đông vui, nhộn nhịp. (Không khí cảnh tượngphiên chợ Tết thật náo nhiệt, tấp nập.)
    • Từ trên cao, chúng tôi có thể ngắm toàn bộ quang cảnh thành phố. (Từ vị trí cao, chúng tôi có thể nhìn thấy toàn bộ khung cảnh của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quang cảnh hùng vĩ": dùng để miêu tả cảnh tượng rộng lớn, đẹp đẽ gây ấn tượng mạnh mẽ.
    • Chúng tôi đứng lặng người trước quang cảnh hùng vĩ của núi rừng. (Chúng tôi đứng sững người trước cảnh tượng to lớn đẹp đẽ của núi rừng.)
  • "quang cảnh hoang tàn": dùng để miêu tả cảnh vật tiêu điều, đổ nát, không còn sức sống.
    • Sau trận chiến, quang cảnh nơi đây thật hoang tàn. (Sau trận chiến, cảnh vật nơi này thật tiêu điều, đổ nát.)
Biến thể từ gần giống
  • Cảnh (danh từ): thường chỉ một phần của "quang cảnh", phạm vi hẹp hơn, có thể một khung cảnh cụ thể.
    • Cảnh hoàng hôn trên biển thật lãng mạn. (Cảnh mặt trời lặn trên biển thật lãng mạn.)
  • Phong cảnh (danh từ): thường nhấn mạnh đến vẻ đẹp tự nhiên của cảnh vật, ít nhấn mạnh đến hoạt động con người hơn so với "quang cảnh".
    • Vùng này nổi tiếng với phong cảnh hữu tình. (Khu vực này nổi tiếng với cảnh đẹp nên thơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cảnh tượng: chỉ cảnh vật sự việc đang diễn ra trước mắt, thường gây ấn tượng mạnh.
  • Khung cảnh: chỉ toàn bộ cảnh vật trong một khuôn hình, một góc nhìn nào đó.
Thành ngữ liên quan
  • "Quang cảnh đìu hiu": thành ngữ dùng để tả cảnh vật vắng vẻ, buồn , thiếu sức sống.
    • Con đường làng vắng tanh, quang cảnh thật đìu hiu. (Con đường làng vắng ngắt, cảnh vật thật buồn , hiu quạnh.)
quang cảnh

Quang cảnh phiên chợ tết thật đông vui nhộn nhịp.

  1. dt. Cảnh vật những hoạt động của con người trong đó: quang cảnh nông thôn ngày mùa Quang cảnh phiên chợ tết thật đông vui nhộn nhịp.

Từ gần giống

Từ chứa "quang cảnh"