quang cảnh

  1. dt. Cảnh vật những hoạt động của con người trong đó: quang cảnh nông thôn ngày mùa Quang cảnh phiên chợ tết thật đông vui nhộn nhịp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quang cảnh"

quang cảnh
Quang cảnh phiên chợ tết thật đông vui nhộn nhịp.